FX3UC-96MT/D Mitsubishi
FX3UC-96MT/D là một bộ điều khiển lập trình (PLC) thuộc dòng FX3UC của Mitsubishi Electric. Đây là dòng PLC nhỏ gọn, hiệu suất cao, phù hợp cho các ứng dụng điều khiển tự động hóa trong công nghiệp. Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian. Tốc độ xử lý cao giúp thực hiện các tác vụ điều khiển nhanh chóng, chính xác
Với thiết kế module mở rộng linh hoạt, FX3UC-96MT/D có thể được tích hợp với nhiều loại thiết bị ngoại vi khác nhau, giúp tăng cường khả năng điều khiển và mở rộng hệ thống. Có thể kết nối với các module mở rộng như analog, truyền thông, nhiệt độ, servo… Hỗ trợ lập trình bằng phần mềm GX Works2/GX Developer với ngôn ngữ lập trình dạng ladder, instruction list
![[used] fx3uc-96mt/d mitsubishi 10 FX3UC-96MT/D Mitsubishi](https://www.famall.vn/wp-content/uploads/2023/08/PLC-FX3UC-96MT-D-mitsubishi.jpg)
FX3UC-96MT/D Mitsubishi
Thông số kĩ thuật
| Type |
FX3UC |
| Power Supply (V) |
24 |
| Current Type |
DC |
| Program Memory |
64K STEPS |
| Program Memory Unit |
EEPROM |
| Integrated Digital Inputs |
48 |
| Integrated Digital Outputs |
48 |
| Output Type |
TRANSISTOR |
| Output Logic |
SINK |
| Local I/O Points |
256 |
| Local + Remote I/O Points |
384 |
| Expandable |
YES |
| Cycle Time LD (ns) |
65 |
| Cycle Time MOV (ns) |
642 |
| RS-422 |
1 |
| Power Consumption (W) |
14 |
| Buffer Battery |
YES |
| Protection Class |
IP10 |
| Min. Ambient Temperature (°C) |
0 |
| Max. Ambient Temperature (°C) |
55 |
| Series |
MELSEC-F SERIES |
Ứng dụng chi tiết của FX3UC-96MT/D trong thực tế
1. Hệ thống điều khiển dây chuyền sản xuất tự động
- FX3UC-96MT/D có thể lập trình để kiểm soát quy trình sản xuất trên dây chuyền tự động.
- Ví dụ: Trong sản xuất linh kiện điện tử, PLC điều khiển máy dán linh kiện SMT, kiểm tra lỗi sản phẩm bằng cảm biến và tự động phân loại sản phẩm đạt/không đạt.
- Lợi ích: Tăng năng suất, giảm lỗi do con người, tối ưu hóa hiệu quả vận hành.
2. Hệ thống băng tải tự động trong kho hàng và sản xuất
- PLC điều khiển tốc độ băng tải, dừng hoặc phân nhánh khi cần thiết.
- Ứng dụng trong các trung tâm logistics, nhà máy sản xuất thực phẩm, dược phẩm để vận chuyển hàng hóa theo quy trình tự động.
- Có thể kết hợp với cảm biến quang, RFID để nhận diện và phân loại sản phẩm.
3. Điều khiển máy móc CNC và robot công nghiệp
- FX3UC-96MT/D có thể tích hợp với servo motor và biến tần để điều khiển cánh tay robot trong các dây chuyền lắp ráp.
- Ví dụ: Trong ngành ô tô, PLC giúp robot thực hiện hàn khung xe, lắp ráp linh kiện tự động.
- Lợi ích: Nâng cao độ chính xác, giảm chi phí lao động, tối ưu hóa sản xuất.
4. Ứng dụng trong hệ thống SCADA và IoT công nghiệp
- PLC thu thập dữ liệu từ cảm biến nhiệt độ, áp suất, độ ẩm, gửi về hệ thống giám sát trung tâm SCADA qua giao thức truyền thông như RS-485 hoặc Ethernet.
- Ứng dụng trong nhà máy điện, hệ thống quản lý năng lượng thông minh để giám sát hiệu suất hoạt động.
5. Hệ thống điều khiển HVAC (điều hòa không khí, thông gió, làm mát)
- FX3UC-96MT/D có thể điều khiển hoạt động của quạt, máy bơm nước, hệ thống làm lạnh trong các tòa nhà thương mại hoặc nhà máy công nghiệp.
- Giúp tối ưu hóa mức tiêu thụ điện năng, duy trì môi trường làm việc ổn định.
6. Điều khiển trong ngành dệt may và chế biến thực phẩm
- Trong ngành dệt may: PLC giúp điều khiển tốc độ của máy dệt, máy nhuộm vải, đảm bảo đồng bộ hóa trong quá trình sản xuất.
- Trong ngành thực phẩm: PLC kiểm soát hệ thống trộn nguyên liệu, đóng gói tự động theo đúng tỷ lệ, đảm bảo chất lượng sản phẩm.
7. Điều khiển hệ thống xử lý nước và môi trường
- PLC quản lý quy trình lọc nước, kiểm soát mức hóa chất, bơm nước vào hệ thống xử lý nước thải công nghiệp.
- Kết hợp với cảm biến đo pH, DO, PLC có thể tự động điều chỉnh lượng hóa chất xử lý nước để đạt tiêu chuẩn môi trường.
8. Điều khiển thang máy và hệ thống bãi đỗ xe thông minh
- PLC FX3UC-96MT/D có thể lập trình để kiểm soát hoạt động của thang máy trong các tòa nhà cao tầng.
- Trong bãi đỗ xe thông minh, PLC kết hợp với hệ thống nhận diện biển số xe, tự động điều khiển barrier mở/đóng theo tín hiệu từ cảm biến.
![[used] fx3uc-96mt/d mitsubishi 11 FX3UC-96MT/D](https://www.famall.vn/wp-content/uploads/2023/09/thumb-003_500x500-138.jpg)
FX3UC-96MT/D
Liên hệ nhà phân phối chính hãng PLC Mitsubishi tại Việt Nam
Doanh nghiệp Hàn Quốc – Giá tốt – Dịch vụ chuyên nghiệp 24/7
————-
Công ty TNHH DreamFa Vina
Chuyên phân phối Servo – PLC – Inverter – CC-Link – Robot – Reducer – Harness – Sensor – UPS
Tel: 02433500075/ 02433500074/ 02433500073
Hotline/ Zalo: 083 6356 077
Email: dreamfa000@gmail.com
Youtube: FAMALL Channel
Series dòng FX3U
| 1.Main Units với 16 ngõ vào ra I/O |
| FX3U-16MR/DS |
16 |
8 |
8, Relay |
24V DC |
25 |
0.6 |
130x90x86 |
| FX3U-16MR/ES-A |
16 |
8 |
8, Relay |
220V AC |
30 |
0.6 |
130x90x86 |
| FX3U-16MT/DS |
16 |
8 |
8, Transistor(Sink) |
24V DC |
25 |
0.6 |
130x90x86 |
| FX3U-16MT/ES-A |
16 |
8 |
8, Transistor(Sink) |
220V AC |
30 |
0.6 |
130x90x86 |
| FX3U-16MT/DSS |
16 |
8 |
8, Transistor(Source) |
24V DC |
25 |
0.6 |
130x90x86 |
| FX3U-16MT/ESS |
16 |
8 |
8, Transistor(Source) |
220V AC |
30 |
0.6 |
130x90x86 |
| 2.Main Units với 32 ngõ vào ra I/O |
| FX3U-32MR/DS |
32 |
16 |
16, Relay |
24V DC |
30 |
0.65 |
150x90x86 |
| FX3U-32MR/ES-A |
32 |
16 |
16, Relay |
220V AC |
35 |
0.65 |
150x90x86 |
| FX3U-32MT/DS |
32 |
16 |
16, Transistor(Sink) |
24V DC |
30 |
0.65 |
150x90x86 |
| FX3U-32MT/ES-A |
32 |
16 |
16, Transistor(Sink) |
220V AC |
35 |
0.65 |
150x90x86 |
| FX3U-32MT/DSS |
32 |
16 |
16, Transistor(Source) |
24V DC |
30 |
0.65 |
150x90x86 |
| FX3U-32MT/ESS |
32 |
16 |
16, Transistor(Source) |
220V AC |
35 |
0.65 |
150x90x86 |
| 3.Main Units với 48 ngõ vào ra I/O |
| FX3U-48MR/DS |
48 |
24 |
24, Relay |
24V DC |
35 |
0.85 |
182x90x86 |
| FX3U-48MR/ES-A |
48 |
24 |
24, Relay |
220V AC |
40 |
0.85 |
182x90x86 |
| FX3U-48MT/DS |
48 |
24 |
24, Transistor(Sink) |
24V DC |
35 |
0.85 |
182x90x86 |
| FX3U-48MT/ES-A |
48 |
24 |
24, Transistor(Sink) |
220V AC |
40 |
0.85 |
182x90x86 |
| FX3U-48MT/DSS |
48 |
24 |
24, Transistor(Source) |
24V DC |
35 |
0.85 |
182x90x86 |
| FX3U-48MT/ESS |
48 |
24 |
24, Transistor(Source) |
220V AC |
40 |
0.85 |
182x90x86 |
| 4.Main Units với 64 ngõ vào ra I/O |
| FX3U-64MR/DS |
64 |
32 |
32, Relay |
24V DC |
40 |
1.00 |
220x90x86 |
| FX3U-64MR/ES-A |
64 |
32 |
32, Relay |
220V AC |
45 |
1.00 |
220x90x86 |
| FX3U-64MT/DS |
64 |
32 |
32, Transistor(Sink) |
24V DC |
40 |
1.00 |
220x90x86 |
| FX3U-64MT/ES-A |
64 |
32 |
32, Transistor(Sink) |
220V AC |
45 |
1.00 |
220x90x86 |
| FX3U-64MT/DSS |
64 |
32 |
32, Transistor(Source) |
24V DC |
40 |
1.00 |
220x90x86 |
| FX3U-64MT/ESS |
64 |
32 |
32, Transistor(Source) |
220V AC |
45 |
1.00 |
220x90x86 |
| 5.Main Units với 80 ngõ vào ra I/O |
| FX3U-80MR/DS |
80 |
40 |
40, Relay |
24V DC |
45 |
1.2 |
285x90x86 |
| FX3U-80MR/ES-A |
80 |
40 |
40, Relay |
220V AC |
50 |
1.2 |
285x90x86 |
| FX3U-80MT/DS |
80 |
40 |
40, Transistor(Sink) |
24V DC |
45 |
1.2 |
285x90x86 |
| FX3U-80MT/ES-A |
80 |
40 |
40, Transistor(Sink) |
220V AC |
50 |
1.2 |
285x90x86 |
| FX3U-80MT/DSS |
80 |
40 |
40, Transistor(Source) |
24V DC |
45 |
1.2 |
285x90x86 |
| FX3U-80MT/ESS |
80 |
40 |
40, Transistor(Source) |
220V AC |
50 |
1.2 |
285x90x86 |
| 6.Main Units với 128 ngõ vào ra I/O |
| FX3U-128MR/ES-A |
128 |
64 |
64, Relay |
220V AC |
65 |
1.80 |
350x90x86 |
| FX3U-128MT/ESS |
128 |
64 |
64, Transistor(Source) |
220V AC |
65 |
1.80 |
350x90x86 |
| FX3U-128MT/ES-A |
128 |
64 |
64, Transistor(Sink) |
220V AC |
65 |
1.80 |
350x90x86 |