XGI-CPUUN PLC LS Module đầu vào
XGI-CPUUN là CPU cao cấp thuộc dòng CPU XGI (hỗ trợ lập trình chuẩn IEC), thiết kế cho các hệ thống tự động hóa có hiệu năng cao. Với hiệu suất mạnh mẽ, khả năng mở rộng lớn và dung lượng chương trình rất cao, đây là lựa chọn tối ưu cho các dự án công nghiệp phức tạp yêu cầu tốc độ xử lý nhanh và khả năng quản lý I/O & mạng lớn
![[new] xgi-cpuun plc ls module đầu vào 10 XGI-CPUUN PLC LS Module đầu vào](https://www.famall.vn/wp-content/uploads/2024/10/XGI-CPUUN-2.jpg)
XGI-CPUUN
Bảng thông số kỹ thuật
| Thông số |
XGI‑CPUUN |
| Bộ nhớ chương trình |
2 MB (2 M byte) |
| Tốc độ xử lý lệnh cơ bản |
8.5 ns/step |
| Điểm I/O cài đặt tối đa |
6.144 điểm |
| Điểm I/O từ xa tối đa |
131.072 điểm |
| Ngôn ngữ lập trình |
LD, SFC, ST, FBD |
| Giao tiếp |
RS‑232C, RS‑422/485, Ethernet (qua module) |
| Nhiệt độ hoạt động |
0–55 °C |
| Trọng lượng |
~120 g |
| Nguồn cấp |
24 V DC |
Tính năng nổi bật
-
Xử lý cực nhanh: độ trễ rất thấp phù hợp hệ điều khiển dao động nhanh.
-
Hỗ trợ lớn về ngôn ngữ lập trình: IEC 61131-3.
-
Kiến trúc task ưu việt: vận hành theo scan hoặc sự kiện.
-
Kết nối mở rộng: dễ dàng tích hợp module truyền thông, remote I/O.
-
Chẩn đoán toàn diện: phát hiện lỗi, báo lỗi I/O, giám sát online qua XG5000.
-
An toàn & tin cậy: Self-diagnosis, bảo vệ chương trình, hỗ trợ Cold/Warm Restart.
![[new] xgi-cpuun plc ls module đầu vào 11 XGI-CPUUN](https://www.famall.vn/wp-content/uploads/2024/10/XGI-CPUUN-3.jpg)
XGI-CPUUN
Bộ Lập Trình LS XGI-CPUUN
Ứng dụng chi tiết của XGI-CPUUN
1. Dây chuyền sản xuất tự động tốc độ cao
-
Ứng dụng trong:
– Dây chuyền SMT (Surface Mount Technology) trong công nghiệp điện tử
– Dây chuyền lắp ráp linh kiện ô tô, xe máy
– Máy ép nhựa, đóng gói tốc độ cao
-
Lý do sử dụng XGI-CPUUN:
→ Tốc độ xử lý logic cực nhanh (8.5ns/step)
→ Điều khiển đồng bộ nhiều thiết bị I/O, servo, cảm biến, biến tần
2. Hệ thống điều khiển phân tán quy mô lớn (Distributed Control System – DCS)
-
Ứng dụng trong:
– Nhà máy điện, hệ thống điều áp, xử lý nhiệt
– Hệ thống nồi hơi công nghiệp, trạm phát điện năng lượng tái tạo
-
Lý do sử dụng XGI-CPUUN:
→ Hỗ trợ đến 131.072 điểm I/O từ xa
→ Giao tiếp nhiều chuẩn: Ethernet, RS-485, Profibus, DeviceNet
3. Điều khiển Robot và hệ thống Motion Control
-
Ứng dụng trong:
– Robot pick & place, robot hàn, robot đóng gói
– Hệ thống điều khiển động cơ nhiều trục đồng thời (multi-axis motion)
-
Lý do sử dụng:
→ Khả năng xử lý logic chuyển động nhanh và chính xác
→ Hỗ trợ lập trình ST/SFC/FB, thích hợp cho xử lý thuật toán phức tạp
4. Quản lý hệ thống SCADA/HMI tập trung
-
Ứng dụng trong:
– Nhà máy sản xuất phân tán (đa khu vực)
– Trung tâm điều hành kỹ thuật (TOC – Traffic Operation Center)
-
Lý do sử dụng:
→ CPUUN có thể giao tiếp qua Ethernet TCP/IP, hỗ trợ đa trạm kết nối
→ Tích hợp HMI, MES, và SCADA dễ dàng qua OPC/Modbus/TCP
5. Hệ thống xử lý và kiểm soát môi trường quy mô lớn
-
Ứng dụng trong:
– Trạm xử lý nước cấp, nước thải thành phố
– Nhà máy hóa chất, giấy, dệt nhuộm
-
Lý do sử dụng:
→ Cần kiểm soát chính xác lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, pH…
→ Xử lý đa tín hiệu từ hàng trăm cảm biến analog và digital
6. Tự động hóa trong ngành thực phẩm – dược phẩm
-
Ứng dụng trong:
– Dây chuyền sản xuất dược/pharma theo lô (batch)
– Máy chiết rót, đóng gói, kiểm tra khuyết tật sản phẩm
-
Lý do sử dụng:
→ CPUUN xử lý nhanh, hỗ trợ thuật toán điều khiển PID, kiểm tra logic chất lượng
→ Dễ dàng tích hợp truy xuất nguồn gốc và hệ thống quản lý kho
7. Điều khiển hệ thống giao thông thông minh (ITS)
-
Ứng dụng trong:
– Trạm thu phí tự động, điều khiển đèn giao thông
– Giám sát giao thông qua camera, cảm biến xe
-
Lý do sử dụng:
→ Khả năng kết nối thiết bị đa dạng
→ Hỗ trợ hệ thống điều khiển từ xa, truyền dữ liệu nhanh và ổn định
![[new] xgi-cpuun plc ls module đầu vào 12 XGI-CPUUN](https://www.famall.vn/wp-content/uploads/2024/10/XGI-CPUUN-1.jpg)
XGI-CPUUN
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XGI-CPUUN PLC
XGI-CPUUN
Dung lượng chương trình: 2MByte
Điểm I/O: 6.144
Điểm thiết bị I/O: 131.072 (I/O từ xa)
Tốc độ xử lý: 8,5ns/bước
XGI CPUUN
| Item |
XGI-CPUUN |
XGI-CPUU/D |
XGI-CPUU |
XGI-CPUH |
XGI-CPUS |
XGI-CPUE |
Remarks |
| Operation system |
Reiterative operation, fixed cycle operation, constant scan |
|
| I/O Control system |
Scan synchronous batch processing system(refresh system), direct system by command |
|
| Program language |
Ladder Diagram, SFC (Sequential Function Chart), ST (Structured Text) |
|
| Operation processing speed (basic command) |
Operator |
18 |
|
| Basic function |
136 types + real number operation function |
|
| Basic function block |
43 |
|
| Dedicated function block |
Dedicated function blocks by special function modules, communication dedicated function block(P2P) |
|
| Basic |
0.0085㎲/step |
0.028㎲/step |
0.084㎲/step |
|
| MOVE |
0.255㎲/step |
0.084㎲/step |
0.252㎲/step |
|
| Real number operation |
± : 0.119㎲(S), 0.281㎲(D)
X : 0.272㎲(S), 0.680㎲(D)
÷ : 0.281㎲(S), 0.685㎲(D) |
± : 0.392㎲(S), 0.924㎲(D)
X : 0.896㎲(S), 2.240㎲(D)
÷ : 0.924㎲(S), 2.254㎲(D) |
± : 1.442㎲(S), 2.87㎲(D)
X : 1.948㎲(S), 4.186㎲(D)
÷ : 1.442㎲(S), 4.2㎲(D) |
S: Single real number D: Double real number |
| Program memory capacity |
2M |
1M |
512KB |
128KB |
64KB |
|
| I/O points (installable) |
6,144 points |
3,072 points |
1,536 points |
|
| Max. I/O memory contact |
131,072 points |
32,768 points |
|
| Data memory |
Symbolic variable area(A) |
1024KB (max. 512KB retain settable) |
512KB (max. 256KB retain settable) |
128KB (max. 64KB retain settable) |
64KB (max. 32KB retain settable) |
|
| I variable(I) |
16KB |
4KB |
|
| Q variable(I) |
16KB |
4KB |
|
| Direct variable |
M |
512KB (max. 256KB retain settable) |
256KB (max. 128KB retain settable) |
64KB (max. 32KB retain settable) |
32KB (max. 16KB retain settable) |
|
| R |
64KB X 16block |
64KB X 2block |
64KB X 1block |
32KB X 1block |
|
| W |
1,024KB |
128KB |
64KByte |
32KByte |
R |
| Flag variable |
F |
8KB |
4KB |
System flag |
| K |
16KB |
4KB |
PID flag |
| L |
22KB |
High speed link flag |
| N |
42KB |
P2PParameters |
| U |
|
8KB |
4KB |
2KB |
Analog data Refresh |
| Flash area |
2MB, 32block |
1MB, 16block |
| Timer |
No point limit
Time range: 0.001~ 4,294,967.295 second(1,193 hours) |
20 bytes of symbolic variable area per point |
| Counter |
No point limit Coefficient range : 64 bit expression |
8 bytes of symbolic variable area per point |
| Program structure |
Total no. of programs |
256 |
|
| Initialization task |
1 |
|
| Fixed cycle task |
32 |
|
| Internal device task |
32 |
|
| Operation mode |
RUN, STOP, DEBUG |
|
| Restart mode |
Cold, Warm |
|
| Self diagnosis |
Operation delay monitoring, memory fault, I/O fault, battery fault, power fault and etc |
|
| Data protection in case of power failure |
Retain area setting by basic parameters |
|
| Max. base extension |
7 |
3 |
1 |
Total length 15m |
| Current consumption(mA) |
960mA |
940mA |
|
| Weight (kg) |
0.12kg |
Liên hệ nhà phân phối chính hãng PLC LS tại Việt Nam
Doanh nghiệp Hàn Quốc – Giá tốt – Dịch vụ chuyên nghiệp 24/7
————-
Công ty TNHH DreamFa Vina
Chuyên phân phối Servo – PLC – Inverter – CC-Link – Robot – Reducer – Harness – Sensor – UPS
Tel: 02433500075/ 02433500074/ 02433500073
Hotline/ Zalo: 083 6356 077
Email: dreamfa000@gmail.com
Youtube: FAMALL Channel