SGMDH-22A2A-YR13 Động cơ servo Yaskawa
Động cơ servo Yaskawa SGMDH-22A2A-YR13 thuộc dòng Sigma II của Yaskawa, được thiết kế cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác và hiệu suất cao.
Cung cấp mô-men xoắn và tốc độ ổn định, phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi độ chính xác cao. Dễ dàng tích hợp vào các hệ thống máy móc với không gian hạn chế. Được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt của Yaskawa, đảm bảo hoạt động bền bỉ trong môi trường công nghiệp.
![[used] sgmdh-22a2a-yr13 động cơ servo yaskawa 9 SGMDH 22A2A YR13 Yaskawa 2](https://www.famall.vn/wp-content/uploads/2023/08/SGMDH-22A2A-YR13-Yaskawa-2.jpg)
SGMDH-22A2A-YR13
Thông số kĩ thuật SGMDH-22A2A-YR13
Thông số kỹ thuật chính:
- Công suất: 2,2 kW
- Tốc độ định mức: 2.000 vòng/phút
- Mô-men xoắn định mức: 10,5 Nm
- Điện áp hoạt động: 200V AC
- Loại encoder: 17-bit tuyệt đối
Ứng dụng chi tiết của động cơ servo Yaskawa SGMDH-22A2A-YR13
Động cơ SGMDH-22A2A-YR13 thuộc dòng Sigma II của Yaskawa, được thiết kế để cung cấp hiệu suất cao và điều khiển chính xác trong nhiều lĩnh vực công nghiệp. Dưới đây là các ứng dụng chính của động cơ này:
1. Ứng dụng trong máy công cụ CNC
📌 Vai trò:
- Điều khiển các trục chính (spindle) và trục chuyển động (X, Y, Z) trong máy tiện CNC, máy phay CNC, máy khoan, máy mài.
- Đảm bảo độ chính xác cao, giúp cắt gọt kim loại một cách chính xác đến từng micromet.
- Giảm sai số, tăng năng suất, giúp máy vận hành ổn định hơn.
2. Ứng dụng trong robot công nghiệp & tự động hóa
📌 Vai trò:
- Điều khiển các khớp xoay và trục chuyển động trong robot công nghiệp.
- Cung cấp mô-men xoắn cao, phản hồi nhanh, giúp robot hoạt động chính xác và ổn định.
- Ứng dụng trong robot lắp ráp, robot hàn, robot kiểm tra linh kiện điện tử.
📌 Ứng dụng cụ thể:
- Robot hàn tự động
- Robot gắp & đặt linh kiện
- Robot sơn phủ sản phẩm
- Robot lắp ráp linh kiện điện tử
3. Ứng dụng trong ngành sản xuất linh kiện điện tử
📌 Vai trò:
- Động cơ servo giúp điều khiển chính xác các bộ phận di chuyển trong máy sản xuất bảng mạch PCB, linh kiện bán dẫn.
- Cải thiện tốc độ và tăng độ chính xác khi lắp ráp các vi mạch điện tử.
- Hỗ trợ kiểm tra chất lượng sản phẩm bằng camera và cảm biến.
Với hiệu suất cao, phản hồi nhanh, độ chính xác tuyệt đối, động cơ SGMDH-22A2A-YR13 là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống điều khiển chuyển động chính xác
![[used] sgmdh-22a2a-yr13 động cơ servo yaskawa 10 SGMDH-22A2A-YR13](https://www.famall.vn/wp-content/uploads/2023/08/SGMDH-22A2A-YR13-Yaskawa-1.jpg)
SGMDH-22A2A-YR13
SGMGH Series
200V
|
Điện áp hệ thống
|
Số mô hình
SGMGH-
|
Đầu ra
định mức 1
|
Mô-men xoắn định
mức 1
|
Mô-men xoắn cực đại tức thời *
|
Xếp hạng
hiện tại 1
|
Tức thời tối đa hiện tại 1
|
|
kW (mã lực)
|
N • m
|
lb • inch
(kg • cm)
|
N • m
|
lb • inch
(kg • cm)
|
CÁNH TAY
|
CÁNH TAY
|
|
điện xoay chiều 200V
|
05A A
|
0,45 (0,6)
|
2,84
|
25 (29)
|
8,92
|
79 (91)
|
3,8
|
11
|
|
09A A
|
0,85 (1,1)
|
5,39
|
48 (55)
|
13,8
|
122 (141)
|
7.1
|
17
|
|
13A A
|
1.3 (1.7)
|
8,34
|
74 (85)
|
23.3
|
207 (238)
|
10.7
|
28
|
|
điện xoay chiều 200V
|
20A A
|
1.8 (2.4)
|
11,5
|
102 (117)
|
28,7
|
254 (293)
|
16,7
|
42
|
|
30A A
|
2,9 (3,9)
|
18,6
|
165 (190)
|
45,1
|
400 (460)
|
23,8
|
56
|
|
44A A
|
4.4 (5.9)
|
28,4
|
252 (290)
|
71,1
|
629 (725)
|
32,8
|
84
|
|
điện xoay chiều 200V
|
55A A
|
5,5 (7,4)
|
35
|
310 (357)
|
87,6
|
775 (894)
|
42.1
|
110
|
|
75A A
|
7,5 (10)
|
48
|
425 (490)
|
119
|
1053 (1210)
|
54,7
|
130
|
|
điện xoay chiều 200V
|
1AA A
|
11 (15)
|
70
|
620 (714)
|
175
|
1550(1790)
|
58,6
|
140
|
|
1EA A
|
15 (20)
|
95,4
|
845 (974)
|
224
|
1988(2290)
|
78
|
170
|
|
Điện áp hệ thống
|
Số mô hình
SGMGH-
|
Hằng số mô- men xoắn
|
Lực quán tính
|
Giữ phanh (ở 20°C)
|
Gia tốc
góc định mức *
|
Hằng số
thời gian quán tính
|
Hằng số thời
gian quy nạp
|
|
Dung tích
|
mô-men xoắn
|
Điện trở cuộn dây
|
Đánh giá hiện tại
|
Quán tính bổ sung
|
|
lb·in/A RMS
(N·m/A RMS )
|
lb·in·s 2 x 10 -3
|
kg·m 2 x 10 -4
|
W
|
N • m
|
W
|
MỘT
|
lb·in·s 2 x 10 -3
|
rad/s 2
|
bệnh đa xơ cứng
|
bệnh đa xơ cứng
|
|
điện xoay chiều 200V
|
05A A
|
7,3 (0,82)
|
6,41
|
7,24
|
9,85
|
4,41
|
58,5
|
0,41
|
1,85
|
3930
|
5
|
5.1
|
|
09A A
|
7,3 (0,83)
|
12.3
|
13.9
|
12.7
|
3880
|
3.1
|
5.3
|
|
13A A
|
7,4 (0,84)
|
18.2
|
20,5
|
4060
|
2,8
|
6.3
|
|
điện xoay chiều 200V
|
20A A
|
6,5 (0,73)
|
28.1
|
31,7
|
18,5
|
43,1
|
31.1
|
0,77
|
7,75
|
3620
|
2.2
|
12.8
|
|
30A A
|
7,3 (0,82)
|
40,7
|
46
|
4050
|
1.9
|
12,5
|
|
44A A
|
8,0 (0,91)
|
59,8
|
67,5
|
4210
|
1.3
|
15,7
|
|
điện xoay chiều 200V
|
55A A
|
7,8 (0,88)
|
78,8
|
89
|
23,5
|
72,6
|
24,5
|
0,98
|
7,75
|
3930
|
1.3
|
16,4
|
|
75A A
|
8,2 (0,93)
|
111
|
125
|
3850
|
1.1
|
18,4
|
|
điện xoay chiều 200V
|
1AA A
|
11 (1,25)
|
249
|
281
|
32
|
84,3
|
18
|
1,33
|
16,7
|
1405
|
1.2
|
22,6
|
|
1EA A
|
11,7 -1,32
|
279
|
315
|
35
|
115
|
16,4
|
1,46
|
33,2
|
1575
|
0,98
|
27,2
|
*Các giá trị khi động cơ servo được kết hợp với bộ khuếch đại servo SGDH.
Lưu ý: Những đặc điểm này có thể đạt được khi sử dụng các bộ tản nhiệt (tấm thép) sau đây cho mục đích làm mát:
Loại 05A A đến 13A A: 15,75 15,75 0,79 (in) (400 400 20 (mm)) Loại 20A A đến 75A A: 21,65 21,65 1,18 (in) (550 550 30 (mm)) Loại 1AA A đến 1EA A: 25,59 25,59 1,38 (in) (650 650 35 (mm)) Loại 05D A đến 13D A: 15,75 15,75 0,79 (in) (400 400 20 (mm)) Loại 20D A đến 75D A: 21,65 21,65 1,18 (in) (550 550 30 (mm)) Loại 1AD A đến 1ED A: 25,59 25,59 1,38 (in) (650 650 35 (mm))
Liên hệ nhà phân phối chính hãng servo Yaskawa tại Việt Nam
Công ty TNHH DreamFA Vina
Doanh nghiệp Hàn Quốc – Giá luôn tốt – Dịch vụ chuyên nghiệp 24/7
Servo – PLC – Inverter – Cc-Link – Robot – Reducer – Harness – Sensor – UPS
—————————
Add: Tầng 17, Tòa nhà Charmvit, Số 117 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Hotline/ Zalo: 0836 356 077
Tel: 0243 350 0075 – 0243 350 0074 – 0243 350 0073
Email: dreamfa000@gmail.com
Youtube: FAMALL channel